thường phạm

Danh từ
Danh từ
  1. Người phạm các tội về kinh tế, về sinh hoạt, về dân sự, khác với chính trị phạm.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thườngâm đầu th · vần ương · thanh huyền
phạmâm đầu ph · vần am · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thường phạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.