quy phạm pháp luật

Danh từ
Danh từ
  1. Quy tắc ứng xử có tính chất khuôn mẫu do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo.
    • thi hành văn bản quy phạm pháp luật

Cấu tạo âm tiết

quyâm đầu qu · vần y · thanh ngang
phạmâm đầu ph · vần am · thanh nặng
phápâm đầu ph · vần ap · thanh sắc
luậtâm đầu l · vần uât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quy phạm pháp luật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.