Danh từ
- Quy tắc ứng xử có tính chất khuôn mẫu do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo.
- thi hành văn bản quy phạm pháp luật
Cấu tạo âm tiết
| quy | âm đầu qu · vần y · thanh ngang |
| phạm | âm đầu ph · vần am · thanh nặng |
| pháp | âm đầu ph · vần ap · thanh sắc |
| luật | âm đầu l · vần uât · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "quy phạm pháp luật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.