Cụm từ
- Không ai được phép xâm phạm (theo luật pháp)
- quyền dân tộc bất khả xâm phạm
Cấu tạo âm tiết
| bất | âm đầu b · vần ât · thanh sắc |
| khả | âm đầu kh · vần a · thanh hỏi |
| xâm | âm đầu x · vần âm · thanh ngang |
| phạm | âm đầu ph · vần am · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bất khả xâm phạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.