vi phạm

Động từ
Động từ
  1. Làm trái quy định.
    • Vi phạm luật lệ giao thông.
    • Vi phạm quy chế thi cử.
    • Vi phạm công ước quốc tế.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 違犯.

"vi phạm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh infringe · infringement · violate
🇨🇳 Tiếng Trung 违反 wéi fǎn · 违背 wéi bèi · 触犯 chù fàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 違反 いはん
🇰🇷 Tiếng Hàn 위반 wiban · 어기다 eogida · 위반하다 wibanhada
🇫🇷 Tiếng Pháp violer · enfreindre · la violation
🇩🇪 Tiếng Đức verstoßen · der Bruch
🇷🇺 Tiếng Nga нарушение наруше́ние · нарушить нару́шить · нарушать наруша́ть
🇹🇭 Tiếng Thái ละเมิด lá-moet · ฝ่าฝืน fàa-fǔen
🇮🇹 Tiếng Ý violare · la violazione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

viâm đầu v · vần i · thanh ngang
phạmâm đầu ph · vần am · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vi phạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.