Danh từ
- Vật dùng để tặng.
- Mua tặng phẩm mừng đám cưới.
- Một tặng phẩm quý giá.
Câu ví dụ thêm
- Tôi không thể chấp nhận tặng phẩm này.I cannot accept this gift.
- Tôi muốn biếu cô ấy một tặng phẩm nhân dịp sinh nhật cô.I want to give her a gift for her birthday.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tặng phẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.