tặng phẩm

Danh từ
Danh từ
  1. Vật dùng để tặng.
    • Mua tặng phẩm mừng đám cưới.
    • Một tặng phẩm quý giá.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi không thể chấp nhận tặng phẩm này.I cannot accept this gift.
  • Tôi muốn biếu cô ấy một tặng phẩm nhân dịp sinh nhật cô.I want to give her a gift for her birthday.

Cấu tạo âm tiết

tặngâm đầu t · vần ăng · thanh nặng
phẩmâm đầu ph · vần âm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tặng phẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.