Danh từ
- Công trình do các nghệ sĩ, nhà văn và các nhà khoa học (mảng xã hội) tạo nên.
- Tác phẩm mới xuất bản.
Câu ví dụ thêm
- Ai mua loại tác phẩm nghệ thuật này ?Who buys this type of art?
- Bạn đã bao giờ đọc các tác phẩm của Milton chưa?Have you read Milton's works?
- Tác phẩm của Tom đã trở nên còn tệ hơn lúc trước.Tom's work has gone from bad to worse.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 作品.
"tác phẩm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | work · production · creation · work (of art) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 作品 zuò pǐn · 著作 zhù zuò |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 作品 さくひん |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 작품 jakpum |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'œuvre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Werk |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | произведение произведе́ние |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ผลงาน phǒn-ngaan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'opera |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tác phẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.