độ thế

Động từ
Động từ
  1. Giúp người đời qua cảnh khổ ải.
    • Cứu nhân độ thế.

Cấu tạo âm tiết

độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "độ thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.