thế nhân

Danh từ
Danh từ
  1. Con người ở trần thế, ngoài đời nói chung.

Cấu tạo âm tiết

thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thế nhân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.