nhân thế

Danh từ
Danh từ
  1. Nhân tình thế thái (nói tắt)
    • nỗi sầu nhân thế

Câu ví dụ thêm

  • Iran không được sở hữu vũ khí hạt nhân. Thế giới có thể sẽ gặp nguy hiểm lớn.Iran cannot have a nuclear weapon. The world would be in great danger.

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhân thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.