Danh từ
- Nhân tình thế thái (nói tắt)
- nỗi sầu nhân thế
Câu ví dụ thêm
- Iran không được sở hữu vũ khí hạt nhân. Thế giới có thể sẽ gặp nguy hiểm lớn.Iran cannot have a nuclear weapon. The world would be in great danger.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhân thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.