Danh từ
- Phương hướng theo đó các việc xã hội xảy ra trong một thời kỳ.
- Thời thế tạo anh hùng. — Hoàn cảnh xã hội hun đúc nên người anh hùng.
Từ, cụm từ chứa "thời thế"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thời thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.