thời thế

Danh từ
Danh từ
  1. Phương hướng theo đó các việc xã hội xảy ra trong một thời kỳ.
    • Thời thế tạo anh hùng. — Hoàn cảnh xã hội hun đúc nên người anh hùng.

Từ, cụm từ chứa "thời thế"

Cấu tạo âm tiết

thờiâm đầu th · vần ơi · thanh huyền
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thời thế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.