Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phi đội

Danh từ
Danh từ
  1. Phân đội chiến thuật cơ bản của không quân, có từ 10-24 máy bay cùng chủng loại, gồm một số biên đội, tác chiến độc lập hoặc trong đội hình của trung đoàn không quân.

Cấu tạo âm tiết

phiâm đầu ph · vần i · thanh ngang
độiâm đầu đ · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phi đội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.