Danh từ
- Bày tỏ tình cảm của mình với người mình yêu.
- Băng mình lên trước đài trang tự tình (Truyện Kiều)
- Khúc hát tự tình.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tự tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.