nhân tình thế thái

Danh từ
Danh từ
  1. Lòng người, thói đời và tầng nền đạo đức, luân lí của xã hội.
    • Nguyễn Đình Chiểu suốt đời sống trong lòng của quần chúng nhân dân, giữa lúc nhân tình thế thái là sự mỉa mai đối với triết lí Khổng - Mạnh. (Phạm Văn Đồng)

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền
thếâm đầu th · vần ê · thanh sắc
tháiâm đầu th · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhân tình thế thái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.