Danh từ
- Tình thế đương diễn ra.
- Hiện tình của nền kinh tế của ta còn có một số khó khăn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Tình: tình thế
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hiện tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.