Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hiện tình

Danh từ
Danh từ
  1. Tình thế đương diễn ra.
    • Hiện tình của nền kinh tế của ta còn có một số khó khăn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Tình: tình thế

Cấu tạo âm tiết

hiệnâm đầu h · vần iên · thanh nặng
tìnhâm đầu t · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hiện tình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.