Danh từ
- Môn y học chữa bệnh cho động vật (thường là gia súc và gia cầm).
Cấu tạo âm tiết
| thú | âm đầu th · vần u · thanh sắc |
| y | âm đầu (không) · vần y · thanh ngang |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "thú y học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.