thú y học

Danh từ
Danh từ
  1. Môn y học chữa bệnh cho động vật (thường là gia súc và gia cầm).

Cấu tạo âm tiết

thúâm đầu th · vần u · thanh sắc
yâm đầu (không) · vần y · thanh ngang
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thú y học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.