Danh từ
- .
- Hoá học, vật lý,... là những môn khoa học thực nghiệm.
Cấu tạo âm tiết
| khoa | âm đầu kh · vần oa · thanh ngang |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
| thực | âm đầu th · vần ưc · thanh nặng |
| nghiệm | âm đầu ngh · vần iêm · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "khoa học thực nghiệm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.