cách mạng khoa học - kỹ thuật

Danh từ
Danh từ
  1. Sự biến đổi căn bản về chất của lực lượng sản xuất trên cơ sở biến khoa học thành yếu tố hàng đầu của sự phát triển sản xuất xã hội, thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

Cấu tạo âm tiết

cáchâm đầu c · vần ach · thanh sắc
mạngâm đầu m · vần ang · thanh nặng
khoaâm đầu kh · vần oa · thanh ngang
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng
kỹâm đầu k · vần y · thanh ngã
thuậtâm đầu th · vần uât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cách mạng khoa học - kỹ thuật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.