kĩ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ki˦ˀ˥] · Huế [kɪj˧˨] · Sài Gòn [kɪj˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (làm việc gì) có sự chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ, không hoặc rất ít để có sai sót.
- (làm việc gì) một cách công phu hoặc với thời gian lâu để có hiệu quả cao hơn.
Câu ví dụ
- Những cải tiến kĩ thuật đã giúp họ thành công.Technical improvements helped them succeed.
- Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau.The plan is to recruit 5 Java engineers before the end of next month.
- Nghe kĩ đi.Listen closely.
"kĩ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | careful · painstaking |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có "kĩ"
kĩ thuậtChỉ toàn thể những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của xã hội.kĩ càngKĩ (nói khái quát).kĩ năngKhả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế.kĩ lưỡngKĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót (nói khái quát)cũ kĩCũ quá rồi, đã có từ lâu, không còn hợp thời nữa.kĩ xảoKĩ năng đạt đến mức thuần thục.khoa học kĩ thuậtKhoa học và kĩ thuật (nói tổng quát).kĩ tínhCó thói quen thận trọng và kĩ lưỡng một cách quá đáng.ca kĩngười phụ nữ sống bằng nghề ca hát và mại dâm trong xã hội cũ.kĩ nữgái mại dâm.kĩ trị.kĩ thuật viênNgười làm công việc kĩ thuật trong một nhà máy, xí nghiệp hoặc cơ quan, tổ chức.ăn kĩ làm dốiChê người ăn thì không bỏ sót, nhưng làm thì giả dối cho qua lần.kĩ thuật lâm sinh.kĩ thuật di truyền.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.