Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

áo bông

Danh từ
Danh từ
  1. Áo rét có chần bông, may theo kiểu áo cánh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

áoâm đầu (không) · vần ao · thanh sắc
bôngâm đầu b · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "áo bông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.