áo

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ao

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔaːw˧˦] · Huế [ʔaːw˨˩˦] · Sài Gòn [ʔaːw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ mặc che thân từ cổ trở xuống.
    • Buông cầm, xốc áo vội ra (Truyện Kiều).
  2. Bột hay đường bọc ngoài bánh, kẹo, viên thuốc.
    • Viên thuốc uống dễ vì có áo đường.
  3. Áo quan (nói tắt).
    • Cỗ áo bằng gỗ vàng tâm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "áo"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"áo" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh shirt; top; jacket
🇹🇭 Tiếng Thái เสื้อ sûea

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "áo"

quần áoĐồ mặc, như quần, áo (nói khái quát).áo khoácLoại áo mặc bên ngoài, được sử dụng bởi cả nam và nữ, nhằm mục đích giữ ấm hoặc tạo tính thời trang.áo sơ miÁo kiểu âu, cổ đứng hoặc bẻ, có tay, có khi xẻ sườn.tay áoPhần của áo che cánh tay.áo phôngLoại áo nhẹ, thường được làm bằng sợi bông, thường có tay áo ngắn và không có cổ.áo mưaÁo mặc để đi mưa.khăn áoCách ăn mặc.áo choàngÁo rộng, dài đến đầu gối, dùng khoác ngoài để giữ vệ sinh trong khi làm việc hoặc để chống rét.nụ áoLoài cây có hoa nhỏ hình viên tròn như cái khuy đính áo dài.áo quanThứ hòm dài đựng xác người chết để đem chôn.áo phaoLoại áo mặc giữ cho người nổi trên mặt nước.áo bàoÁo dùng cho nhà vua và triều thần thời phong kiến ở các nước phương Đông như Trung Quốc, Việt Nam. Tuỳ theo phẩm tước mà áo bào có màu sắc và hình thêu hoạ tiết khác nhau.áo tơiLoại áo thường được làm bằng lá cây, dùng để tránh nắng mưa.áo giápBộ đồ mặc làm bằng chất liệu có sức chống đỡ với binh khí hoặc nói chung với những vật gây tổn hại, nguy hiểm cho cơ thể.chắp tay rủ áoVí thái độ buông xuôi, dửng dưng trước những việc đang xảy ra, mà đúng ra mình phải có trách nhiệm.áo gốiVỏ bọc ngoài chiếc gối.áo tấcLoại trang phục ra đời dưới thời nhà Nguyễn.áo xanhDo chữ thanh sam, chỉ thứ áo xanh mà các nhà nho sĩ xưa thường mặc.áo thunLoại áo nhẹ, thường được làm bằng sợi bông, thường có tay áo ngắn và không có cổ.người ÁoNgười ở nước Áo.áo bôngÁo rét có chần bông, may theo kiểu áo cánh.nuôi ong tay áoNuôi hoặc giúp đỡ kẻ phản phúc, làm hại chủ, người đã giúp mình.cơm áoCơm ăn, áo mặc; những thứ cần thiết trong sinh hoạt hằng ngày của con người (nói khái quát)áo dàiÁo dài đến quá đầu gối, có khuy cài từ cổ xuống đến dưới nách.quần là áo lượtQuần bằng là, áo bằng lượt; tả cảnh sống giàu sang.cơm áo gạo tiền(nhưng nghĩa mạnh hơn)đói cơm rách áoSự khốn cùng bế tắc, không biết làm gì.uyên áoSâu xa, huyền bí.áo nãoBuồn thảm.nút áo(Đph) Khuy áo.chéo áoMảnh vải hình tam giác, làm thành góc dưới của vạt áo kiểu cũ.giũ áoRa đi một cách dứt khoát.áo cánhÁo ngắn, cổ đứng hoặc viền, xẻ nách thường có hai túi dưới.áo ấmÁo mặc vào mùa đông để giữ ấm cơ thể.áo bayBộ đồ mặc kín của phi công hay nhà du hành vũ trụ, bảo đảm khả năng sinh hoạt và làm việc trong môi trường không khí loãng hoặc trong vũ trụ.áo bìaTờ giấy thường có in chữ và hình vẽ bao phía ngoài bìa cứng quyển sách.mắc áoĐồ thường bằng gỗ dùng để treo áo, mũ.áo thôi maÁo sô gai, áo để tang cha mẹ.Cộng hòa ÁoTên chính thức của Áo.Dao Áo DàiTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.

Cấu tạo âm tiết

áoâm đầu (không) · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "áo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.