bay nhảy

Động từ
Động từ
  1. Đi đây đi đó, tham gia vào các việc khác nhau theo ý thích riêng để thi thố với đời, không yên một chỗ.
    • Tuổi trẻ thích bay nhảy.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

bayâm đầu b · vần ay · thanh ngang
nhảyâm đầu nh · vần ay · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bay nhảy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.