phân bày

Động từ
Động từ
  1. Phân trần tỏ bày điều gì hơi khó hiểu.

Cấu tạo âm tiết

phânâm đầu ph · vần ân · thanh ngang
bàyâm đầu b · vần ay · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phân bày" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.