khô héo

Tính từ
Tính từ
  1. (Thực vật học) Khô cạn nhựa sống và héo đi, không còn tươi xanh.
    • Cây cỏ khô héo vì nắng hạn.
    • Chất độc hoá học làm cây cối khô héo.
  2. Héo hon, không còn sức sống, hết vẻ tốt tươi.
    • Nụ cười nở trên cặp môi khô héo.
    • Khô héo cả ruột gan.

"khô héo" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 枯れる かれる

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khôâm đầu kh · vần ô · thanh ngang
héoâm đầu h · vần eo · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khô héo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.