Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tiểu quy mô

Tính từ
Tính từ
  1. Có quy mô nhỏ.
    • Công trình thuỷ lợi tiểu quy mô.

Cấu tạo âm tiết

tiểuâm đầu t · vần iêu · thanh hỏi
quyâm đầu qu · vần y · thanh ngang
môâm đầu m · vần ô · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tiểu quy mô" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.