sin
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "sin"
"sin" là một từ
Danh từ. (Toán học) Tỷ số của cạnh đối diện với một góc nhọn và cạnh huyền trong một tam giác vuông. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sin"
Từ có "sin" ở sau
Cùng vần "in", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.