Israel

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một quốc gia theo chế độ cộng hòa ở vùng Trung Đông bên cạnh Địa Trung Hải.

Câu ví dụ

  • Tháng Chín là tháng đầu tiên của năm học ở Israel.September is the first month of the school year in Israel.
  • Israel nên dỡ bỏ lệnh phong tỏa mà nước này ban hành tại dải Gaza.Israel should lift the blockade it imposed on Gaza.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ tiếng Anh Israel, từ tiếng Do Thái ישראל (Yisrā'el).

"Israel" trong các thứ tiếng

🇹🇭 Tiếng Thái อิสราเอล ìt-sà-raa-ee

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Định nghĩa theo mục "Israel" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.