Internet
Danh từ riêng
- Một hệ thống các mạng lưới máy tính được liên kết với nhau trên phạm vi toàn thế giới.
Câu ví dụ
- Tôi dùng internet trong phòng tắm.I use the internet in the bathroom.
- Đó là lí do vì sao Internet được phát minh.This is why internet was invented.
- Internet là một nguồn thông tin không thể đo đếm được.The internet is an immeasurable resource of information.
"Internet" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 互联网 Hù lián wǎng |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 인터넷 inteonet |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | интернет интерне́т |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | อินเทอร์เน็ต in-thoe-nét |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Định nghĩa theo mục "Internet" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.