iốt

Danh từ
Danh từ
  1. (Hóa học) Á kim đen xám óng ánh như kim loại, hòa tan được trong rượu, dùng làm thuốc sát trùng.

"iốt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh iodine
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha yodo · iodo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Định nghĩa theo mục "iốt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.