i ôn

Danh từ
Danh từ
  1. (Vật lý học) .
  2. Phân tử nhỏ mang điện do nguyên tử mất đi hoặc bắt thêm điện tử.

Từ, cụm từ chứa "i ôn"

Cấu tạo âm tiết

iâm đầu (không) · vần i · thanh ngang
ônâm đầu (không) · vần ôn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "i ôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.