rớt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "rơt"
"rớt" là một từ
Danh từ, Động từ. Nước dãi chảy dài. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "rớt"
rớt dãiNước dãi chảy ra nhầy nhụa.rớt đàiThua cuộc phải bỏ giữa chừng cuộc chơi.rớt nàiChỉ tay đua xe máy bị ngã soài, không thể tiếp tục trong quá trình thi đấu.
Từ có "rớt" ở sau
rơi rớtCòn sót lại.rơn rớtHơi sền sệt và lầy nhầy.mùa hè rớtChớm thu.bão rớtMưa, gió hay cơn bão nhỏ ở ven vùng bão hay sau khi bão tan.
Cùng vần "ơt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.