rớt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
ơtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "rơt"

"rớt" là một từ

Danh từ, Động từ. Nước dãi chảy dài. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "rớt"

Từ có "rớt" ở sau

Cùng vần "ơt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.