Danh từ
- Vật xây dựng thường có hình khối trụ vuông hoặc chữ nhật bằng bê tông hoặc đá xây, xây nhô lên ở sân sau các cống, đập, ... để cản trở dòng chảy, tăng độ nhám lòng dẫn, nhằm tiêu hao năng lượng thừa trong dòng chảy khi ra khỏi cống, đập, vv.
Cấu tạo âm tiết
| mố | âm đầu m · vần ô · thanh sắc |
| tiêu | âm đầu t · vần iêu · thanh ngang |
| năng | âm đầu n · vần ăng · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "mố tiêu năng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.