ăn tiêu

Động từ
Động từ
  1. Chi tiêu cho đời sống hằng ngày. Ăn tiêu dè sẻn.

Cấu tạo âm tiết

ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
tiêuâm đầu t · vần iêu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ăn tiêu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.