dưa hấu

Danh từ
Danh từ
  1. Dưa quả to, vỏ quả màu xanh và bóng, thịt quả màu đỏ hay vàng, vị ngọt mát.
    • Trồng dưa hấu.
Danh từ
  1. Dưa hấu.

Câu ví dụ thêm

  • Dưa hấu không hạt có tồn tại không?Do seedless watermelons exist?
  • Tôi thích ăn dưa hấu.I like to eat watermelon.
  • Quả này là dưa hấu.The fruit is a watermelon.

"dưa hấu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh watermelon
🇨🇳 Tiếng Trung 西瓜 xī guā
🇰🇷 Tiếng Hàn 수박 subak

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

dưaâm đầu d · vần ưa · thanh ngang
hấuâm đầu h · vần âu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dưa hấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.