bánh dứa

Danh từ
Danh từ
  1. Bánh ngọt đặc sản Đài Loan được làm từ bột mì và dứa.

"bánh dứa" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 凤梨酥

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bánhâm đầu b · vần anh · thanh sắc
dứaâm đầu d · vần ưa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bánh dứa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.