sao tẩm

Động từ
Động từ
  1. Tẩm rượu hoặc một chất nào đó rồi sao khô (một cách chế biến chè, thuốc đông y). Sao tẩm chè.

Cấu tạo âm tiết

saoâm đầu s · vần ao · thanh ngang
tẩmâm đầu t · vần âm · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sao tẩm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.