tẩm quất

Động từ
Động từ
  1. Đấm bóp, xoa bóp các cơ bắp, chống mỏi nhức (người làm các động tác này thường là nam giới).

Cấu tạo âm tiết

tẩmâm đầu t · vần âm · thanh hỏi
quấtâm đầu qu · vần ât · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tẩm quất" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.