Chữ Hán Nôm đọc là "đôi"
24 chữ có âm đọc "đôi" trong tiếng Việt: 21 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đôi": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đôi"
堆heap, pile, crowd; pi…敦esteem; honest, candi…追pursue, chase after; …搥beat, pound, strike, …锤balance weight on sca…槌Cái vồ鐓ferrule; castrate镦ferrule; castrate穨ruined, decayed; to d…魋bear鎚Cái búa僓磓to throw (a stone)颓ruined, decayed; disi…㕍(same as 堆) to heap u…㢈a collapsed house; (s…㢑(corrupted form of 㢈)…㪟(same as 敦) to regard…䭔steamed dumplings; ca…垖𠂤to store up, to pile …
Chữ Nôm đọc là "đôi"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).