Chữ Hán Nôm đọc là "độn"
15 chữ có âm đọc "độn" trong tiếng Việt: 14 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "độn": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "độn"
敦esteem; honest, candi…遁hide, conceal oneself…超jump over, leap over;…鈍blunt, obtuse; dull; …盹Gật đầu, ngủ gật囤grain basket, bin for…沌chaotic, confused; tu…遯deceive, hide, concea…豚Lợn, heo伅趸sell or buy wholesale…躉sell or buy wholesale…钝blunt, obtuse; dull; …𥫱to hoard
Chữ Nôm đọc là "độn"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).