Danh từ
- Cơ quan lãnh đạo trung ương của các công đoàn.
Cấu tạo âm tiết
| tổng | âm đầu t · vần ông · thanh hỏi |
| công | âm đầu c · vần ông · thanh ngang |
| đoàn | âm đầu đ · vần oan · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "tổng công đoàn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.