xác tín

Động từTính từ
Động từ
  1. Tin chắc.
Tính từ
  1. Đúng đắn, đáng tin cậy.
    • Tin tức xác tín.

Cấu tạo âm tiết

xácâm đầu x · vần ac · thanh sắc
tínâm đầu t · vần in · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xác tín" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.