Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tín chủ

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Người đứng chủ trong một cuộc lễ bái (cũ).
  2. người dâng cúng của cải vào chùa

Cấu tạo âm tiết

tínâm đầu t · vần in · thanh sắc
chủâm đầu ch · vần u · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "tín chủ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.