hỷ tín

Danh từ
Danh từ
  1. Tin mừng, tin đám cưới.

Cấu tạo âm tiết

hỷâm đầu h · vần y · thanh hỏi
tínâm đầu t · vần in · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hỷ tín" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.