biệt vô âm tín

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. Hoàn toàn biệt tin, đã lâu không có tin tức gì.
    • Sáu bảy tháng rồi vẫn biệt vô âm tín

Cấu tạo âm tiết

biệtâm đầu b · vần iêt · thanh nặng
vôâm đầu v · vần ô · thanh ngang
âmâm đầu (không) · vần âm · thanh ngang
tínâm đầu t · vần in · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "biệt vô âm tín" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.