Thành ngữ
- Hoàn toàn biệt tin, đã lâu không có tin tức gì.
- Sáu bảy tháng rồi vẫn biệt vô âm tín
Cấu tạo âm tiết
| biệt | âm đầu b · vần iêt · thanh nặng |
| vô | âm đầu v · vần ô · thanh ngang |
| âm | âm đầu (không) · vần âm · thanh ngang |
| tín | âm đầu t · vần in · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "biệt vô âm tín" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.