Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thất tín

Động từ
Động từ
  1. Làm mất lòng tin của người khác đối với mình, vì không giữ đúng lời hứa.
    • Thất tín với bạn .
    • Một lần thất tín vạn sự mất tin. (tục ngữ)

Cấu tạo âm tiết

thấtâm đầu th · vần ât · thanh sắc
tínâm đầu t · vần in · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thất tín" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.