Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thư tín dụng

Danh từ
Danh từ
  1. Văn bản pháp lí do một ngân hàng phát hành theo yêu cầu của người mua hàng, trong đó ngân hàng đứng cam kết trả tiền cho người bán hàng với những điều kiện nhất định (trong hoạt động xuất nhập khẩu)
    • thanh toán bằng thư tín dụng
    • mở thư tín dụng

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang
tínâm đầu t · vần in · thanh sắc
dụngâm đầu d · vần ung · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thư tín dụng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.