ngẩu pín

Danh từ
Danh từ
  1. Dương vật của bò đực dùng như một thức ăn có công dụng tráng dương, cường dương. Món ăn thường thấy dùng ngầu pín là món phở.
    • Phở ngầu pín, gà ác tiềm thuốc bắc đều là những món ăn cường dương, cường âm, bổ thận.

Cấu tạo âm tiết

ngẩuâm đầu ng · vần âu · thanh hỏi
pínâm đầu p · vần in · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngẩu pín" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.