ruồng
- Rời, bỏ, xa rời.
- Ruồng vợ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ruồng"
ruồng bỏ.ruồng bố(Đph) Vây bắt và khủng bố.ruồng rẫyBỏ đi, không đoái hoài tới.tầm ruồng"Mới hôm qua đây anh viết như vầy: Dư luận nhiều khi chánh đáng mà cũng nhiều khi tầm ruồng. Anh nói vậy là nghĩa gì hả anh ? Chữ tầm ruồng gồm cả ý tầm phổng và "buộng ruồng, nghĩa là vật gì có hình tướng bề ngoài mà bề trong không có gì cả. Vậy mà anh đem dùng làm trạng từ (adjectif) để hình dung cho chữ dư luận, đối với chữ "chánh đáng", là cái gì vậy anh? Thôi chắc rồi! Anh
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ruồng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.