Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sớm mận tối đào

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Sớm ấp mận, tối ôm đào, ý nói người trăng gió, tình yêu không chuyên nhất.

Cấu tạo âm tiết

sớmâm đầu s · vần ơm · thanh sắc
mậnâm đầu m · vần ân · thanh nặng
tốiâm đầu t · vần ôi · thanh sắc
đàoâm đầu đ · vần ao · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sớm mận tối đào" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.