Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vận trình

Danh từ
Danh từ
  1. Vòng tuần hoàn trong cuộc đời con người, sẽ được lặp lại theo một chu kỳ.

Cấu tạo âm tiết

vậnâm đầu v · vần ân · thanh nặng
trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vận trình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.