Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

máy điều hòa nhiệt độ

Danh từ
Danh từ
  1. Máy có tác dụng điều hoà để làm ấm, làm mát không khí trong phòng.
    • Sử dụng máy điều hoà nhiệt độ trong những ngày hè nóng bức.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
điềuâm đầu đ · vần iêu · thanh huyền
hòaâm đầu h · vần oa · thanh huyền
nhiệtâm đầu nh · vần iêt · thanh nặng
độâm đầu đ · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "máy điều hòa nhiệt độ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.